cvpartz
CIFAM

822-455-0

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Height 1
52 mm
Height 2
55 mm
Thickness 1
16.0 mm
Width 1
128.4 mm
Width 2
126.9 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Vibration
with vibration damper
Weight
1.477 kg

Nhà sản xuất xe

TOYOTA(38 mục)

TOYOTA

04465-27010

TOYOTA

04465-27030

TOYOTA

04465-28010

TOYOTA

04465-28020

TOYOTA

04465-28060

TOYOTA

04465-28110

TOYOTA

04465-28180

TOYOTA

04465-28220

TOYOTA

04465-28290

TOYOTA

04465-28300

TOYOTA

04465-YZZAU

TOYOTA

04491-27040

TOYOTA

04491-27080

TOYOTA

04491-27081

TOYOTA

04491-27090

TOYOTA

04491-27100

TOYOTA

04491-27130

TOYOTA

04491-28020

TOYOTA

04491-28021

TOYOTA

04491-28022

TOYOTA

04491-28030

TOYOTA

04491-28031

TOYOTA

04491-28040

TOYOTA

04491-28060

TOYOTA

04491-28070

TOYOTA

04491-28071

TOYOTA

04491-28072

TOYOTA

04491-28090

TOYOTA

04491-28091

TOYOTA

04491-28140

TOYOTA

04491-28180

TOYOTA

04491-28190

TOYOTA

04491-28200

TOYOTA

04491-28260

TOYOTA

04491-28290

TOYOTA

04491-28330

TOYOTA

04491-28370

TOYOTA

04491-38010

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 822-455-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 38 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo