14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 43 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 121.2 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 0.925 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
04466-58021
TOYOTA
04466-58022
LEXUS(2 mục)
LEXUS
04466-78010
LEXUS
04466-78020
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
AISIN
BPTO-2021
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-04-417
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5693.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-5693.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342214
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3171
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-195
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116414
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612046
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-417AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101031
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1041-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 221 5315
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90980
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 5449
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4459
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601678
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610424
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-1041-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.