12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 0 mm
- Height 2
- 0 mm
- Thickness 1
- 19.0 mm
- Width 1
- 0 mm
- Width 2
- 0 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Vibration
- without vibration damper
- Weight
- 1.505 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(18 mục)
PEUGEOT
4245.11
PEUGEOT
4245.16
PEUGEOT
4245.84
PEUGEOT
4245.89
PEUGEOT
4248.18
PEUGEOT
4248.31
PEUGEOT
4248.32
PEUGEOT
4248.34
PEUGEOT
4248.35
PEUGEOT
4248.58
PEUGEOT
4248.82
PEUGEOT
4250.16
PEUGEOT
4250.20
PEUGEOT
4250.22
PEUGEOT
4250.24
PEUGEOT
4250.26
PEUGEOT
4250.40
PEUGEOT
4250.44
TALBOT(7 mục)
TALBOT
4250.16
TALBOT
4250.20
TALBOT
4250.40
TALBOT
43224000
TALBOT
43224100
TALBOT
9150971080
TALBOT
9404245119
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36107
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP108
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB142
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010025
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180198
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180469
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P146
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-02101
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0001.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598178
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 822-021-0 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 25 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.