cvpartz
CHAMPION

573778CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Length
115 mm
Thickness
17.5 mm
Width
60 mm
Brake System
TRW
WVA Number
21662
Test Mark
R90 Homologated
Wear Warning Contact
not prepared for wear indicator
Weight
1.2
Container Type
Box
Number of springs
4
Packaging length
17
Packaging width
12.8
Packaging height
5

Nhà sản xuất xe

SKODA(12 mục)

SKODA

004532247A

SKODA

004532247P

SKODA

004532249A

SKODA

004532251A

SKODA

115430284

SKODA

115430285

SKODA

6U0698151

SKODA

6U0698151B

SKODA

6U0698151C

SKODA

6U0698151D

SKODA

6U0698151E

SKODA

6U0698151F

VW(10 mục)

VW

004532247A

VW

6U0 698 151 A

VW

6U0 698 151 E

VW

6U0698151

VW

6U0698151A

VW

6U0698151D

VW

6U0698151E

VW

6U0698151F

VW

8U0 698 151 E

VW

8U0698151E

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 40

A.B.S.

36516

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C1S003ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-00-0939

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 424 373

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 85 022

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP1429

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

116209

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16386

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB610

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010144

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010145

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 017-931

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 017-931

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

181317

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-0939AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573948J

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P651

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P853

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060397

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060442

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-0490

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 208 6117

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB1913

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

224303

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-09337

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10143

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP0431

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP0431C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0620.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2620.20

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6216141

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 11 6209

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

30 91 6386

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2166201

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 29007

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1280

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V10-8120

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301217

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301217A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598217

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 573778CH có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo