12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 64.9 mm
- Minimum thickness
- 8.5 mm
- Outer Diameter
- 288 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Number of Holes
- 5
- Quantity Unit
- Set
- Weight
- 10.66
- Tightening Torque
- 103
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 30
- Packaging width
- 30
- Packaging height
- 15
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
4243120430
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ABE
C42041ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-02-236C
Đĩa phanh
BREMBO
08.A338.10
Đĩa phanh
BREMBO
08.A338.11
Đĩa phanh
FERODO
DDF1489
Đĩa phanh
FREMAX
BD-0430
Đĩa phanh
FTE
9072322
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 111-701
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-236C
Đĩa phanh
JURID
562639JC
Đĩa phanh
REMSA
6910.00
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6910.00
Đĩa phanh
sbs
1815204594
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90969 S2
Đĩa phanh
TEXTAR
92135903
Đĩa phanh
VALEO
186850
Đĩa phanh
VALEO
673359
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 562639CH có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.