12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 66 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 134 mm
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Warning Contact Length
- 260
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of wear indicators
- 1
- WVA Number
- 26408
- Weight
- 1.957 kg
Nhà sản xuất xe
CUPRA(1 mục)
CUPRA
1EA698151L
VW(2 mục)
VW
1EA698151
VW
1EA698151L
VW (SVW)(1 mục)
VW (SVW)
1ED698151D
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
35336
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1W090ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 198
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP5043EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5555
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 042-671
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0986AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2261A
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2261AK
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13030
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP2021
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1963.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1963.01
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2640801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302947
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302947A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610522
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 85 195 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.