14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 75 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width
- 132 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Brembo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 21402
- Weight
- 2.273 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(1 mục)
AUDI
8A0698151G
PORSCHE(14 mục)
PORSCHE
92835194002
PORSCHE
92835194003
PORSCHE
92835194902
PORSCHE
92835194903
PORSCHE
92835194904
PORSCHE
92835199997
PORSCHE
96535194902
PORSCHE
99309435167
PORSCHE
99309435169F
PORSCHE
99335194000
PORSCHE
99335194003
PORSCHE
99335194900
PORSCHE
99335194903
PORSCHE
99335194904
SEAT(1 mục)
SEAT
8A0698151G
SKODA(1 mục)
SKODA
8A0698151G
VW(1 mục)
VW
8A0698151G
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 65 006 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.