14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 41 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 110 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Sumitomo
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Number of wear indicators
- 1
- WVA Number
- 24215
- Weight
- 0.885 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(4 mục)
MITSUBISHI
LEY42649Z
MITSUBISHI
LEY52643Z
MITSUBISHI
LEY52643ZA
MITSUBISHI
LEY52648Z
MAZDA(4 mục)
MAZDA
LEY42643Z
MAZDA
LEY42643ZA
MAZDA
LEY42648Z
MAZDA
LEY42648ZA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
37569
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C23017ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-03-316
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 319
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322126EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-316AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1503
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2977
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2666
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1160.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21160.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2421501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3406
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 49 042 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.