5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 104 mm
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 25585
- Weight
- 1.106 kg
Nhà sản xuất xe
JAGUAR(5 mục)
JAGUAR
C2D40929
JAGUAR
C2D49906
JAGUAR
C2D60997
JAGUAR
T2R61946
JAGUAR
T2R7945
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
35053
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 623
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 753
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1036-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2767
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5235
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-161
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573971J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2139
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12962
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1135
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1572.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2558501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2066
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601670
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601815
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601837
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 36 032 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.