5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 49 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 113 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Lucas
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 24190
- Weight
- 1.09 kg
Nhà sản xuất xe
JAGUAR(1 mục)
JAGUAR
C2C8342
LINCOLN(1 mục)
LINCOLN
3W4Z2200AA
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
BOSCH
0 986 424 671
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 046
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1505
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1713
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011042
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 018-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 018-561
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P854
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2951
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 241 9017
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1983
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2641
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224027
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0732.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90709
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2342401
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2419001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10580
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1511
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301783
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 36 015 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.