cvpartz
BREMBO

P 28 042

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52 mm
Thickness
18 mm
Width
138 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info
without accessories
Brake System
Akebono
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Number of wear indicators
2
WVA Number
21497
Weight
1.876 kg

Nhà sản xuất xe

NISSAN(1 mục)

NISSAN

AY040HN014

ACURA(1 mục)

ACURA

45022SY8405

HONDA(37 mục)

HONDA

06450S5DA00

HONDA

06450S5DA01

HONDA

06450S9A000

HONDA

06450S9A010

HONDA

45022S01A01

HONDA

45022S01A02

HONDA

45022S01A03

HONDA

45022S10000

HONDA

45022S10010

HONDA

45022S10020

HONDA

45022S10030

HONDA

45022S4KA00

HONDA

45022S4KA01

HONDA

45022S50A00

HONDA

45022S5D405

HONDA

45022S5D415

HONDA

45022S5DA00

HONDA

45022S5DH00

HONDA

45022S84A00

HONDA

45022S84A01

HONDA

45022S84A02

HONDA

45022S9A000

HONDA

45022SM4505

HONDA

45022SM4517

HONDA

45022SM4527

HONDA

45022SM4A00

HONDA

45022SM4A01

HONDA

45022SM4G00

HONDA

45022SNEA00

HONDA

45022SY8405

HONDA

45022SY8A00

HONDA

45022SY8A01

HONDA

45022TR3A00

HONDA

45022TR3A01

HONDA

45022TR3A02

HONDA

H4502S10003

HONDA

H4502S9A003

HONDA (DONGFENG)(1 mục)

HONDA (DONGFENG)

45022TS6H00

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã P 28 042 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 40 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo