14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 70 mm
- Thickness
- 19 mm
- Width
- 185 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Brake System
- CBI
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with brake caliper screws
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 22688
- Weight
- 3.072 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(2 mục)
FORD
2229885
FORD
JB3C2001AC
FORD ASIA & OCEANIA(2 mục)
FORD ASIA & OCEANIA
MB3C2001BD
FORD ASIA & OCEANIA
MB3Z2001D
FORD USA(1 mục)
FORD USA
MB3C2001BC
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
35321
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1G074ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPFD-7007
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3937
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-401
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2233
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1343-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12950
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1883
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1748.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2268801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2550
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601845
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 24 225 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.