12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 61 mm
- Thickness
- 15 mm
- Width
- 167 mm
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Brake System
- Akebono
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- WVA Number
- 23663
- Weight
- 1.828 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(1 mục)
ISUZU
8180298630
CHEVROLET(5 mục)
CHEVROLET
12519995
CHEVROLET
18024863
CHEVROLET
18029791
CHEVROLET
18029863
CHEVROLET
18043872
CHEVROLET (SGM)(1 mục)
CHEVROLET (SGM)
93277698
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
38726
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1Y031ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-721-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322152EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-911
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-W31AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2298
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12103
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0688.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2366301
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 10 016 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.