12:53Nhà sản xuất xe
ISUZU(4 mục)
ISUZU
819149111
ISUZU
8191491110
ISUZU
8889358090
ISUZU
8889839150
BUICK(3 mục)
BUICK
15855898
BUICK
19149111
BUICK
88983916
CADILLAC(1 mục)
CADILLAC
84233324
CHEVROLET(10 mục)
CHEVROLET
15855898
CHEVROLET
19149111
CHEVROLET
84273025
CHEVROLET
8889357520
CHEVROLET
8889839160
CHEVROLET
8890271840
CHEVROLET
88935732
CHEVROLET
88935752
CHEVROLET
88935809
CHEVROLET
88983915
GMC(3 mục)
GMC
22866196
GMC
25922473
GMC
88935809
OLDSMOBILE(2 mục)
OLDSMOBILE
19122385
OLDSMOBILE
19149111
SAAB(1 mục)
SAAB
89027184
SATURN(2 mục)
SATURN
20882340
SATURN
22892950
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
38834
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
38883
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 858
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-821
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2219
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0838.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2838.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2444501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB4455
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã P 10 010 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 26 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.