14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 67 mm
- Chiều cao
- 46 mm
- Minimum thickness
- 24 mm
- Outer Diameter
- 298 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Weight
- 9.661 kg
Nhà sản xuất xe
SSANGYONG(5 mục)
SSANGYONG
4144134000
SSANGYONG
4144134001
SSANGYONG
4144134002
SSANGYONG
4144134003
SSANGYONG
4144134004
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
18219
Đĩa phanh
ABE
C30544ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0S-S06C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043214
Đĩa phanh
DELPHI
BG4809C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
170696
Đĩa phanh
FERODO
DDF2091C
Đĩa phanh
FTE
9072463
Đĩa phanh
FTE
9082333
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 133-331
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 133-331
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300408
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-S06C
Đĩa phanh
JURID
562984JC
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2848
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2976C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-9479C
Đĩa phanh
REMSA
61663.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61663.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81063 V1
Đĩa phanh
TEXTAR
92322903
Đĩa phanh
TRW
DF6804
Đĩa phanh
VALEO
197122
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.D724.11 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

