14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Tightening Torque
- 86
- Weight
- 11.82 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(3 mục)
FIAT
71742850
FIAT
71750162
FIAT
71768306
NISSAN(1 mục)
NISSAN
432063SC0B
SUZUKI(7 mục)
SUZUKI
5531156K00000
SUZUKI
5531179J01
SUZUKI
5531179J02
SUZUKI
5531179J03
SUZUKI
5531180J01
SUZUKI
5531180J02
SUZUKI
5531180J03
SUZUKI (CHANGAN)(1 mục)
SUZUKI (CHANGAN)
5531156K00000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 72
A.B.S.
17707
Đĩa phanh
A.B.S.
17890
Đĩa phanh
A.B.S.
18102
Đĩa phanh
ABE
C38020ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-806
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-806C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-820
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-820C
Đĩa phanh
ASHIKA
61-01-120C
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0252.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADK84326
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 403
Đĩa phanh
CHAMPION
562534CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-895C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4093C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-116
Đĩa phanh
DEPO
231-03-116-2
Đĩa phanh
EGT
410531cEGT
Đĩa phanh
EGT
410531EGT
Đĩa phanh
EGT
410641cEGT
Đĩa phanh
EGT
410641EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
29310
Đĩa phanh
FERODO
DDF1620
Đĩa phanh
FERODO
DDF1620C
Đĩa phanh
FERODO
DDF623C
Đĩa phanh
FTE
9072559
Đĩa phanh
FTE
9072833
Đĩa phanh
FTE
9082364
Đĩa phanh
FTE
9082532
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 113-631
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 116-771
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 113-631
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 116-771
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3308024
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-806
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-806C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-820
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-820C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-120C
Đĩa phanh
JURID
562534JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1031074
Đĩa phanh
LPR
F2012V
Đĩa phanh
LPR
S5005V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406070801
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040120
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2003
Đĩa phanh
METELLI
23-0895C
Đĩa phanh
MEYLE
33-15 521 0016
Đĩa phanh
MEYLE
33-15 521 0016/PD
Đĩa phanh
MEYLE
36-15 523 0052/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1822
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2179
Đĩa phanh
NIPPARTS
N3308020
Đĩa phanh
NK
205218
Đĩa phanh
NK
315218
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8484C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8620C
Đĩa phanh
QUARO
QD1777
Đĩa phanh
REMSA
61018.10
Đĩa phanh
REMSA
61423.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61018.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61423.10
Đĩa phanh
sbs
1815205218
Đĩa phanh
sbs
1815205219
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80100 V2
Đĩa phanh
SWAG
84 92 9310
Đĩa phanh
TEXTAR
92156600
Đĩa phanh
TEXTAR
92222100
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 69119C
Đĩa phanh
TRW
DF4741
Đĩa phanh
VALEO
197135
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
230.2378.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.A296.14 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.