12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Centering Diameter
- 110 mm
- Chiều cao
- 103 mm
- Minimum thickness
- 16 mm
- Outer Diameter
- 329 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Tightening Torque
- 112
- Weight
- 8.937 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
4243160220
TOYOTA
4243160221
TOYOTA
4243160280
TOYOTA
4243160281
LEXUS(4 mục)
LEXUS
4243160220
LEXUS
4243160221
LEXUS
4243160280
LEXUS
4243160281
TOYOTA (FAW)(2 mục)
TOYOTA (FAW)
4243160280
TOYOTA (FAW)
4243160281
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
17174
Đĩa phanh
ABE
C42033ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
61-02-223C
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 R15
Đĩa phanh
DELPHI
BG3534
Đĩa phanh
FERODO
DDF1597C-1
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DP-223C
Đĩa phanh
JURID
562744JC
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406055401
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1871
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8006C
Đĩa phanh
REMSA
6948.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6948.10
Đĩa phanh
TEXTAR
92172803
Đĩa phanh
VALEO
673619
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.9086.11 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.