5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 61 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 305 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Tightening Torque
- 100
- Weight
- 10.632 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(3 mục)
RENAULT
7701206673
RENAULT
8200020851
RENAULT
8671012049
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
17152
Đĩa phanh
ABE
C3R028ABE
Đĩa phanh
CHAMPION
562150CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3685
Đĩa phanh
FERODO
DDF1139
Đĩa phanh
FREMAX
BD-6673
Đĩa phanh
FTE
9071132
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 108-461
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0171C
Đĩa phanh
JURID
562150JC
Đĩa phanh
LPR
R1012V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406044401
Đĩa phanh
MEYLE
16-15 521 0011
Đĩa phanh
MINTEX
MDC1532
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7956C
Đĩa phanh
REMSA
6696.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6696.10
Đĩa phanh
sbs
1815203942
Đĩa phanh
TEXTAR
92112300
Đĩa phanh
VALEO
197240
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.7807.10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.