14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 19 mm
- Centering Diameter
- 61 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 17 mm
- Outer Diameter
- 242 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 4
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Tightening Torque
- 108
- Weight
- 4.309 kg
Nhà sản xuất xe
ACURA(8 mục)
ACURA
45251SB2780
ACURA
45251SB2781
ACURA
45251SB2782
ACURA
45251SB2782A
ACURA
45251SB2980
ACURA
45251SB2981
ACURA
45251SB2982
ACURA
45251SB2990
HONDA(7 mục)
HONDA
45251SB2780
HONDA
45251SB2781
HONDA
45251SB2782
HONDA
45251SB2980
HONDA
45251SB2981
HONDA
45251SB2982
HONDA
45251SB2990
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
ABE
C34019ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-04-419C
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 103-101
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 103-101
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-419C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0927SPORT
Đĩa phanh
MINTEX
MDC645
Đĩa phanh
NK
202612
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-3690C
Đĩa phanh
REMSA
6369.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6369.10
Đĩa phanh
sbs
1815202612
Đĩa phanh
TEXTAR
92060700
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.5023.10 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.