5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 17 mm
- Centering Diameter
- 61 mm
- Chiều cao
- 44 mm
- Minimum thickness
- 15 mm
- Outer Diameter
- 231 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 4
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Tightening Torque
- 110
- Weight
- 4.925 kg
Nhà sản xuất xe
HONDA(1 mục)
HONDA
45251SB2940
ROVER(8 mục)
ROVER
45251SB2920
ROVER
45251SB2940
ROVER
DBP7954
ROVER
GBD443
ROVER
GBD90803
ROVER
GBD90814
ROVER
GBD90825
ROVER
XAP88
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ASHIKA
60-04-413C
Đĩa phanh
ATE
24.0117-0101.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADH24309
Đĩa phanh
DELPHI
BG2451
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108600
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-413C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0926
Đĩa phanh
NK
202605
Đĩa phanh
NK
203501
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-3680C
Đĩa phanh
REMSA
6368.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6368.10
Đĩa phanh
sbs
1815202605
Đĩa phanh
sbs
1815203501
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80878 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5348
Đĩa phanh
TRW
DF1815
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 09.3102.20 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.