14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.5 mm
- Thickness
- 17.4 mm
- Width
- 131.7 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474335
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23088
- Weight
- 1.48 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
04465 02030
TOYOTA
04465 02140
TOYOTA
04465YZZBE
TOYOTA
446502030
TOYOTA
446502140
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
ABE
C12085ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-201
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 042
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1560
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321679EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1391
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 017-101
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-201AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573720J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P834
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061028
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2173
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0716.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2308801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3333
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302829
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 495 132 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.