5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 61.5 mm
- Thickness 1
- 19.1 mm
- Thickness 2
- 19.4 mm
- Width
- 169.4 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474709
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24468
- Weight
- 2.257 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(1 mục)
FIAT
77367092
ALFA ROMEO(1 mục)
ALFA ROMEO
77367092
LANCIA(1 mục)
LANCIA
77367092
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 51
A.B.S.
37577
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1F057ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPFI-1040
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0018
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0655
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4807.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154214
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24469 00 703 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 23 143
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 23 143G
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-708-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2498
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-006
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321068EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321068iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16716
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1923
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1924
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010605
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-651
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-651
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600825
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0018AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0655AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573260J
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573848J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101100
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1698
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060642
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0673
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3636
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0708-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 6819-1/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 244 6819/W1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3365
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221959
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12750
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1237.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21237.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210072
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80009 E
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
001 091B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6716
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2446901
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10599
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1681
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-0093
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302263
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598891
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24468.190.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24468.190.3
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 798 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.