12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 59.4 mm
- Thickness
- 18.1 mm
- Width
- 136.9 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Article number of recommended accessories
- 1987474213
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24065
- Number of bolts/screws
- 2
- Number of springs
- 8
- Weight
- 1.745 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(7 mục)
RENAULT
41 06 012 41R
RENAULT
41 06 087 13R
RENAULT
77 01 207 184
RENAULT
77 01 207 672
RENAULT
77 01 208 122
RENAULT
77 01 209 444
RENAULT
77 01 209 697
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
AISIN
BPRE-1002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3815.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-3815.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADR164217
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-544-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-082
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16477
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181535
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181579
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181649
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060380
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0544-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6477
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1552
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1552DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V46-0159
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 725 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.