cvpartz
BOSCH

0 986 494 691

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59.9 mm
Thickness
18.9 mm
Width
132.4 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
25692
Weight
1.727 kg

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(23 mục)

HYUNDAI

58101 2VA00

HYUNDAI

58101 2VA15

HYUNDAI

58101 2VA50

HYUNDAI

58101 2VA60

HYUNDAI

58101 3NA50

HYUNDAI

58101 3XA00

HYUNDAI

58101 3XA20

HYUNDAI

58101 4VA00

HYUNDAI

58101A4A11

HYUNDAI

58101A4A15

HYUNDAI

58101A5A00

HYUNDAI

58101A5A30

HYUNDAI

58101A6A00

HYUNDAI

58101A6A02

HYUNDAI

58101A6A03

HYUNDAI

58101A7A00

HYUNDAI

58101G2A00

HYUNDAI

58101G2A10

HYUNDAI

58101J3A00

HYUNDAI

58101M6A00

HYUNDAI

K58101H2A00

HYUNDAI

S58101A6A02

HYUNDAI

S58101A6A03

KIA(23 mục)

KIA

58101 2VA00

KIA

58101 2VA15

KIA

58101 2VA50

KIA

58101 2VA60

KIA

58101 3NA50

KIA

58101 3XA00

KIA

58101 3XA20

KIA

58101 4VA00

KIA

58101 A4A11

KIA

58101 A4A15

KIA

58101 A5A00

KIA

58101 A5A30

KIA

58101 A6A00

KIA

58101 A6A01

KIA

58101 A6A02

KIA

58101 A6A03

KIA

58101 A7A00

KIA

58101 G2A00

KIA

58101 J3A00

KIA

58101 M6A00

KIA

K5810 1H2A00

KIA

S5810 1A6A02

KIA

S5810 1A6A03

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 56

A.B.S.

35183

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37930

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-0K-K26

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 070

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 070X

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 073

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 073X

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 107E

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 123

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573406CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2293

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3264

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP5024EV

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321561cEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

321561iEGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4613

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB5205

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010913

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9011134

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 021-781

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 039-041

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 039-971

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 021-781

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 039-971

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-K26AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPKO

50K26

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573406J

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573911J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101091

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101270

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1753

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060850

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-2927

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 256 9218

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 256 9218/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 257 5717

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3363

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB4186

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223443

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223449

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223530

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12624

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP1104

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP9666

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP9666C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1412.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1412.32

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21412.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21412.32

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6216195

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80161 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2153201

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2570801

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302139

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601294

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

610432

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 691 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 46 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo