14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45.9 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 102.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24664
- Number of springs
- 8
- Weight
- 1.006 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(9 mục)
TOYOTA
04466 02170
TOYOTA
04466 02180
TOYOTA
04466 02181
TOYOTA
04466 02182
TOYOTA
04466 02190
TOYOTA
04466 02191
TOYOTA
04466 02292
TOYOTA
446602190
TOYOTA
446602191
HYUNDAI(1 mục)
HYUNDAI
04466 02280
LEXUS(5 mục)
LEXUS
04466 02191
LEXUS
0446602170
LEXUS
0446602181
LEXUS
0446602182
LEXUS
0446602190
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
DEPO
231-02-067
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010810
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1018096
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060629
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060666
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1356.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21356.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
600 593
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302156
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601377
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610355
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 651 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.