14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 51.5 mm
- Thickness
- 18.8 mm
- Width
- 137 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with spring
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23954
- Number of bolts/screws
- 2
- Number of springs
- 8
- Brake System
- Bosch
- Weight
- 1.51 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(17 mục)
CITROEN
16 104 896 80
CITROEN
16 111 406 80
CITROEN
16 140 058 80
CITROEN
4252 18
CITROEN
4252 21
CITROEN
4252 38
CITROEN
4252 39
CITROEN
4252 40
CITROEN
4252 59
CITROEN
4252 76
CITROEN
4253 30
CITROEN
4253 38
CITROEN
4253 41
CITROEN
4253 42
CITROEN
4254 23
CITROEN
4254 75
CITROEN
ZQ92190580
PEUGEOT(17 mục)
PEUGEOT
16 104 896 80
PEUGEOT
16 111 406 80
PEUGEOT
16 140 058 80
PEUGEOT
4252 18
PEUGEOT
4252 21
PEUGEOT
4252 38
PEUGEOT
4252 39
PEUGEOT
4252 40
PEUGEOT
4252 59
PEUGEOT
4252 76
PEUGEOT
4253 30
PEUGEOT
4253 38
PEUGEOT
4253 41
PEUGEOT
4253 42
PEUGEOT
4254 23
PEUGEOT
4254 75
PEUGEOT
4254 86
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 34
ASHIKA
50-00-0051
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3994.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-3994.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154202
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573030CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-327-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DENCKERMANN
B110131
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-008
Bộ má phanh, phanh đĩa
DT SPARE PARTS
12.93104
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16432
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4066
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600819
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0051AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573030J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012798
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0574
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0327-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 9919
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 9919/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223741
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0840.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2840.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
851 030-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6432
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
721 237
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
723 134
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28029
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1463
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1463BTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1463DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1563
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1623
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1677
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2327
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 623 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 34 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.