14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 49 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 127.5 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21012
- Number of springs
- 4
- Manufacturer Restriction
- AKEBONO System
- Weight
- 1.33 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(2 mục)
FIAT
1CA1058101
FIAT
25A1058101
ALFA ROMEO(2 mục)
ALFA ROMEO
1CA1058101
ALFA ROMEO
25A1058101
DAIHATSU(3 mục)
DAIHATSU
725193010
DAIHATSU
725193011
DAIHATSU
725193110
HONDA(2 mục)
HONDA
45022-SA6-600
HONDA
45022-SA6-N50
HYUNDAI(15 mục)
HYUNDAI
58101 1CA00
HYUNDAI
58101 1CA10
HYUNDAI
58101 22A00
HYUNDAI
58101 22A10
HYUNDAI
58101 24A00
HYUNDAI
58101 24B00
HYUNDAI
58101 24C00
HYUNDAI
58101 25A00
HYUNDAI
58101 25A10
HYUNDAI
58101 25A20
HYUNDAI
58101 28A00
HYUNDAI
58101 28A10
HYUNDAI
58101 29A40
HYUNDAI
58115 241S0
HYUNDAI
58202 28A00
KAISER(2 mục)
KAISER
5810128A10
KAISER
5810129A40
KIA(14 mục)
KIA
58101 1CA00
KIA
58101 1CA10
KIA
58101 22A00
KIA
58101 22A10
KIA
58101 24A00
KIA
58101 24B00
KIA
58101 24C00
KIA
58101 25A00
KIA
58101 25A10
KIA
58101 25A20
KIA
58101 28A00
KIA
58101 28A10
KIA
58101 29A40
KIA
58115 241S0
LANCIA(2 mục)
LANCIA
1CA1058101
LANCIA
25A1058101
SUBARU(3 mục)
SUBARU
72519 3010
SUBARU
72519 3011
SUBARU
72519 3110
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
36172
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C14020ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-03-339
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5936.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG04202
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572269CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16683
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB435
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011076
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-339AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572269J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101870
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 210 1214
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 210 1214/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223403
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223418
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223457
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
229967
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0224.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80855 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
90 91 6683
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
820 370
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10080
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB764
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 620 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 45 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.