cvpartz
BOSCH

0 986 494 563

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
58.5 mm
Thickness
17.5 mm
Width
133 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with anti-squeak plate
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
25348
Weight
1.693 kg

Nhà sản xuất xe

EMGRAND(1 mục)

EMGRAND

106400172402

HYUNDAI(16 mục)

HYUNDAI

58101 1RA00

HYUNDAI

58101 1RA01

HYUNDAI

58101 1RA05

HYUNDAI

58101 1RA10

HYUNDAI

58101 1WA05

HYUNDAI

58101 1WA35

HYUNDAI

58101 2VA60

HYUNDAI

58101 4LA00

HYUNDAI

58101A4A11

HYUNDAI

58101A7A00

HYUNDAI

58101C8A00

HYUNDAI

58101C8A10

HYUNDAI

58101C8A50

HYUNDAI

58101C8A60

HYUNDAI

58101H6A00

HYUNDAI

58101Q0A00

KIA(22 mục)

KIA

58101 1RA00

KIA

58101 1RA01

KIA

58101 1RA05

KIA

58101 1RA10

KIA

58101 1WA05

KIA

58101 1WA35

KIA

58101 2VA60

KIA

58101 4LA00

KIA

58101 A4A11

KIA

58101 A7A00

KIA

58101 C8A00

KIA

58101 C8A10

KIA

58101 C8A50

KIA

58101 C8A60

KIA

58101 H8A00

KIA

58101 H8A05

KIA

58101 H8A53

KIA

58101 H8A55

KIA

58101 H8A58

KIA

58101 H9A60

KIA

S5810 11WA05

KIA

S5810 11WA35

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 48

A.B.S.

37916

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-0H-H27

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-0K-K24

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

25348 00 701 00

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 18 025

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 18 025X

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 098

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 122

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573368CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2497

Bộ má phanh, phanh đĩa

EGT

322153EGT

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4623

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010917

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 020-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 036-501

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 020-231

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 036-501

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-K24AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573368J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ101302

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P1744

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2206

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060856

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061174

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916061299

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-3032

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 222 2818

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 253 4818

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 256 9218

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 256 9218/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 257 5717

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB3276

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB4038

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223443

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223449

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223469

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223525

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223530

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP0449

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP9954

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP9954C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1488.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21488.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

SASIC

6216213

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 80268 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2222701

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2534801

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301021

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 563 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo