14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.5 mm
- Thickness
- 17.5 mm
- Width
- 133 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 25348
- Weight
- 1.693 kg
Nhà sản xuất xe
EMGRAND(1 mục)
EMGRAND
106400172402
HYUNDAI(16 mục)
HYUNDAI
58101 1RA00
HYUNDAI
58101 1RA01
HYUNDAI
58101 1RA05
HYUNDAI
58101 1RA10
HYUNDAI
58101 1WA05
HYUNDAI
58101 1WA35
HYUNDAI
58101 2VA60
HYUNDAI
58101 4LA00
HYUNDAI
58101A4A11
HYUNDAI
58101A7A00
HYUNDAI
58101C8A00
HYUNDAI
58101C8A10
HYUNDAI
58101C8A50
HYUNDAI
58101C8A60
HYUNDAI
58101H6A00
HYUNDAI
58101Q0A00
KIA(22 mục)
KIA
58101 1RA00
KIA
58101 1RA01
KIA
58101 1RA05
KIA
58101 1RA10
KIA
58101 1WA05
KIA
58101 1WA35
KIA
58101 2VA60
KIA
58101 4LA00
KIA
58101 A4A11
KIA
58101 A7A00
KIA
58101 C8A00
KIA
58101 C8A10
KIA
58101 C8A50
KIA
58101 C8A60
KIA
58101 H8A00
KIA
58101 H8A05
KIA
58101 H8A53
KIA
58101 H8A55
KIA
58101 H8A58
KIA
58101 H9A60
KIA
S5810 11WA05
KIA
S5810 11WA35
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 48
A.B.S.
37916
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0H-H27
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0K-K24
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
25348 00 701 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 18 025
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 18 025X
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 098
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 122
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573368CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2497
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322153EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4623
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010917
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 020-231
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 036-501
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 020-231
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 036-501
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-K24AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573368J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101302
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1744
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2206
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060856
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061174
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061299
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3032
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 222 2818
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 253 4818
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 256 9218
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 256 9218/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 257 5717
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3276
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4038
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223443
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223449
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223469
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223525
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223530
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0449
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP9954
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP9954C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1488.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21488.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6216213
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80268 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2222701
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2534801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301021
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 563 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 39 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.