12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 49.9 mm
- Thickness
- 16.5 mm
- Width
- 109 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474312
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 24885
- Weight
- 1.1 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04466 05040
TOYOTA
04466 05041
TOYOTA
446605040
LEXUS(1 mục)
LEXUS
0446605041
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 9
DEPO
231-02-100
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010845
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101129
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060686
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1403.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21403.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
624 517
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302435
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601057
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 403 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.