12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 37.6 mm
- Thickness
- 14.5 mm
- Width
- 93.3 mm
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23702
- Weight
- 0.681 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(10 mục)
TOYOTA
04466 21010
TOYOTA
04466 33090
TOYOTA
04466 33100
TOYOTA
04466 33130
TOYOTA
04466 33140
TOYOTA
04466 33170
TOYOTA
04466 48020
TOYOTA
446633100
TOYOTA
446633130
TOYOTA
446648020
DAIHATSU(1 mục)
DAIHATSU
04466 33090
LEXUS(5 mục)
LEXUS
0446633090
LEXUS
0446633100
LEXUS
0446633130
LEXUS
0446648020
LEXUS
446633090
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37355
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C22030ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-216
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 088
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2703
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321062iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1909
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 011-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-001
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-216AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1115
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3139
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2212
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0854.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2854.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2370201
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302802
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 359 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.