14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 51.5 mm
- Thickness
- 17.7 mm
- Width
- 142.9 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474394
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23234
- Weight
- 1.42 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(4 mục)
OPEL
96245178
OPEL
96253367
OPEL
96405129
OPEL
96495227
CHEVROLET(4 mục)
CHEVROLET
96 245 178
CHEVROLET
96 253 367
CHEVROLET
96 405 129
CHEVROLET
96 495 227
DAEWOO(2 mục)
DAEWOO
96405129
DAEWOO
96495227
HOLDEN(4 mục)
HOLDEN
96 245 178
HOLDEN
96 253 367
HOLDEN
96 405 129
HOLDEN
96 495 227
SAAB(4 mục)
SAAB
96245178
SAAB
96253367
SAAB
96405129
SAAB
96495227
SSANGYONG(1 mục)
SSANGYONG
96495227
VAUXHALL(4 mục)
VAUXHALL
96245178
VAUXHALL
96253367
VAUXHALL
96405129
VAUXHALL
96495227
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 37
A.B.S.
37526
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10014ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPDO-1003
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPDO-1903
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5859.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5863.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG04207
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
572408CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-294-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-509-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1304
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-218
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321833EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16510
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1905
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010309
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011002
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600902
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101257
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1209
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P682
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060207
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0294-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 232 3417/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 232 3417/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225008
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10195
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12072
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0645.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0645.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80570 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
89 91 6510
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 21001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3347
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301361
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23234.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24062.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 343 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 23 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.