cvpartz
BOSCH

0 986 494 341

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
43 mm
Thickness
13 mm
Width
102.1 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Article number of recommended accessories
1987474619
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
23387
Weight
0.639 kg

Nhà sản xuất xe

MITSUBISHI(6 mục)

MITSUBISHI

BCYC2643ZB

MITSUBISHI

NCY12643Z9C

MITSUBISHI

NCY12648Z

MITSUBISHI

NCY52643ZA

MITSUBISHI

NYC12643Z9C

MITSUBISHI

NYC12648Z

NISSAN(3 mục)

NISSAN

41060 BM525

NISSAN

AY060 MA007

NISSAN

AY060 MA009

MAZDA(24 mục)

MAZDA

B0YA2643Z

MAZDA

B0YA2643ZA

MAZDA

BCYC2643Z

MAZDA

BCYC2643ZA

MAZDA

BCYC2648Z

MAZDA

BCYF2643Z

MAZDA

BCYF2643ZA

MAZDA

BCYF2648Z

MAZDA

BCYF2649ZA

MAZDA

N0Y02648Z

MAZDA

N0Y62648Z

MAZDA

N0Y62648ZA

MAZDA

N0Y82643Z

MAZDA

N0Y82643ZA

MAZDA

NAY52643Z

MAZDA

NAY52643ZA

MAZDA

NAY52643ZB

MAZDA

NAY52648Z

MAZDA

NAY52648ZA

MAZDA

NCY12643Z

MAZDA

NCY12648Z

MAZDA

NCY52643Z

MAZDA

NCY52643ZA

MAZDA

NCY52648Z

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 341 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 33 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo