cvpartz
BOSCH

0 986 494 014

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
42.7 mm
Thickness
15.6 mm
Width
104.9 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Article number of recommended accessories
1987474316
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
23260
Number of bolts/screws
2
Number of springs
8
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
Weight
0.93 kg

Nhà sản xuất xe

OPEL(17 mục)

OPEL

09193251

OPEL

16 05 025

OPEL

16 05 037

OPEL

16 05 039

OPEL

16 05 040

OPEL

16 05 093

OPEL

16 05 105

OPEL

16 05 961

OPEL

91 17 717

OPEL

91 93 251

OPEL

91 95 147

OPEL

91 95 641

OPEL

91 95 642

OPEL

91 95 684

OPEL

91 95 685

OPEL

91 98 589

OPEL

91 98 598

CHEVROLET(17 mục)

CHEVROLET

09 193 251

CHEVROLET

1605025

CHEVROLET

1605037

CHEVROLET

1605039

CHEVROLET

1605040

CHEVROLET

1605093

CHEVROLET

1605105

CHEVROLET

1605961

CHEVROLET

9117717

CHEVROLET

9193251

CHEVROLET

9195147

CHEVROLET

9195641

CHEVROLET

9195642

CHEVROLET

9195684

CHEVROLET

9195685

CHEVROLET

9198589

CHEVROLET

9198598

HOLDEN(17 mục)

HOLDEN

09 193 251

HOLDEN

1605025

HOLDEN

1605037

HOLDEN

1605039

HOLDEN

1605040

HOLDEN

1605093

HOLDEN

1605105

HOLDEN

1605961

HOLDEN

9117717

HOLDEN

9193251

HOLDEN

9195147

HOLDEN

9195641

HOLDEN

9195642

HOLDEN

9195684

HOLDEN

9195685

HOLDEN

9198589

HOLDEN

9198598

SAAB(17 mục)

SAAB

09193251

SAAB

16 05 025

SAAB

16 05 037

SAAB

16 05 039

SAAB

16 05 040

SAAB

16 05 093

SAAB

16 05 105

SAAB

16 05 961

SAAB

91 17 717

SAAB

91 93 251

SAAB

91 95 147

SAAB

91 95 641

SAAB

91 95 642

SAAB

91 95 684

SAAB

91 95 685

SAAB

91 98 589

SAAB

91 98 598

VAUXHALL(17 mục)

VAUXHALL

09193251

VAUXHALL

16 05 025

VAUXHALL

16 05 037

VAUXHALL

16 05 039

VAUXHALL

16 05 040

VAUXHALL

16 05 093

VAUXHALL

16 05 105

VAUXHALL

16 05 961

VAUXHALL

91 17 717

VAUXHALL

91 93 251

VAUXHALL

91 95 147

VAUXHALL

91 95 641

VAUXHALL

91 95 642

VAUXHALL

91 95 684

VAUXHALL

91 95 685

VAUXHALL

91 98 589

VAUXHALL

91 98 598

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 47

ABE

C2X006ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C2X010ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

51-00-00016

Bộ má phanh, phanh đĩa

ATE

13.0460-3976.2

Bộ má phanh, phanh đĩa

BLUE PRINT

ADW194212

Bộ má phanh, phanh đĩa

BRECK

23258 00 704 10

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 59 031

Bộ má phanh, phanh đĩa

CHAMPION

573010CH

Bộ má phanh, phanh đĩa

DENCKERMANN

B110252

Bộ má phanh, phanh đĩa

DENCKERMANN

B110575

Bộ má phanh, phanh đĩa

DEPO

231-02-005

Bộ má phanh, phanh đĩa

FEBI BILSTEIN

16445

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB1294

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010295

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 019-271

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 019-271

Bộ má phanh, phanh đĩa

HERTH+BUSS JAKOPARTS

J3610910

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

181271

Bộ má phanh, phanh đĩa

ICER

181363

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PP-0016AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

JURID

573010J

Bộ má phanh, phanh đĩa

KAMOKA

JQ1012588

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAGNETI MARELLI

363916060357

Bộ má phanh, phanh đĩa

MAXGEAR

19-0468

Bộ má phanh, phanh đĩa

METZGER

1170042

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 232 5817/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 232 5817/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MINTEX

MDB2130

Bộ má phanh, phanh đĩa

NK

223619

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-10290

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP0982

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP0982C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

0685.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

2685.22

Bộ má phanh, phanh đĩa

SKF

VKBP 90806 A

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

696 002B-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

STELLOX

696 022B-SX

Bộ má phanh, phanh đĩa

SWAG

40 91 6445

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2325803

Bộ má phanh, phanh đĩa

TOPRAN

205 946

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRISCAN

8110 24013

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1352

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB1471

Bộ má phanh, phanh đĩa

VAICO

V40-8012

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301926

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

301926A

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

598926

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 494 014 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 85 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo