5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 42.7 mm
- Thickness
- 15.6 mm
- Width
- 104.9 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Article number of recommended accessories
- 1987474316
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23260
- Number of bolts/screws
- 2
- Number of springs
- 8
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Weight
- 0.93 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(17 mục)
OPEL
09193251
OPEL
16 05 025
OPEL
16 05 037
OPEL
16 05 039
OPEL
16 05 040
OPEL
16 05 093
OPEL
16 05 105
OPEL
16 05 961
OPEL
91 17 717
OPEL
91 93 251
OPEL
91 95 147
OPEL
91 95 641
OPEL
91 95 642
OPEL
91 95 684
OPEL
91 95 685
OPEL
91 98 589
OPEL
91 98 598
CHEVROLET(17 mục)
CHEVROLET
09 193 251
CHEVROLET
1605025
CHEVROLET
1605037
CHEVROLET
1605039
CHEVROLET
1605040
CHEVROLET
1605093
CHEVROLET
1605105
CHEVROLET
1605961
CHEVROLET
9117717
CHEVROLET
9193251
CHEVROLET
9195147
CHEVROLET
9195641
CHEVROLET
9195642
CHEVROLET
9195684
CHEVROLET
9195685
CHEVROLET
9198589
CHEVROLET
9198598
HOLDEN(17 mục)
HOLDEN
09 193 251
HOLDEN
1605025
HOLDEN
1605037
HOLDEN
1605039
HOLDEN
1605040
HOLDEN
1605093
HOLDEN
1605105
HOLDEN
1605961
HOLDEN
9117717
HOLDEN
9193251
HOLDEN
9195147
HOLDEN
9195641
HOLDEN
9195642
HOLDEN
9195684
HOLDEN
9195685
HOLDEN
9198589
HOLDEN
9198598
SAAB(17 mục)
SAAB
09193251
SAAB
16 05 025
SAAB
16 05 037
SAAB
16 05 039
SAAB
16 05 040
SAAB
16 05 093
SAAB
16 05 105
SAAB
16 05 961
SAAB
91 17 717
SAAB
91 93 251
SAAB
91 95 147
SAAB
91 95 641
SAAB
91 95 642
SAAB
91 95 684
SAAB
91 95 685
SAAB
91 98 589
SAAB
91 98 598
VAUXHALL(17 mục)
VAUXHALL
09193251
VAUXHALL
16 05 025
VAUXHALL
16 05 037
VAUXHALL
16 05 039
VAUXHALL
16 05 040
VAUXHALL
16 05 093
VAUXHALL
16 05 105
VAUXHALL
16 05 961
VAUXHALL
91 17 717
VAUXHALL
91 93 251
VAUXHALL
91 95 147
VAUXHALL
91 95 641
VAUXHALL
91 95 642
VAUXHALL
91 95 684
VAUXHALL
91 95 685
VAUXHALL
91 98 589
VAUXHALL
91 98 598
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 47
ABE
C2X006ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C2X010ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-00-00016
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3976.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADW194212
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23258 00 704 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 031
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573010CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DENCKERMANN
B110252
Bộ má phanh, phanh đĩa
DENCKERMANN
B110575
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-005
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16445
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1294
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010295
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-271
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-271
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3610910
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181271
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181363
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0016AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573010J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012588
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060357
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0468
Bộ má phanh, phanh đĩa
METZGER
1170042
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 232 5817/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 232 5817/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2130
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223619
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10290
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0982
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0982C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0685.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2685.22
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90806 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
696 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
696 022B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6445
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2325803
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
205 946
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1352
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1471
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8012
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301926
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301926A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598926
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 494 014 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 85 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.