cvpartz
BOSCH

0 986 493 790

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
52.2 mm
Thickness
15 mm
Width
118.8 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Article number of recommended accessories
1987474153
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21378
Manufacturer Restriction
AKEBONO System
Weight
1.45 kg

Nhà sản xuất xe

FORD(4 mục)

FORD

3477468

FORD

3521847

FORD

E92Z 2001 A

FORD

V9118X003

MAZDA(28 mục)

MAZDA

1U0H 33 28Z

MAZDA

AY040MA002

MAZDA

G1YH 33 23Z

MAZDA

G1YH 33 28Z

MAZDA

G1YH3328Z3Z

MAZDA

G211 33 28Z

MAZDA

G212 33 23Z

MAZDA

G212 33 28ZA

MAZDA

G225 33 23Z

MAZDA

G225 33 28Z

MAZDA

G235 33 28Z

MAZDA

G717 33 28Z

MAZDA

G718 33 28Z

MAZDA

G718-33-28ZA

MAZDA

G7183328ZAZ

MAZDA

GJ21 33 28Z

MAZDA

GJ21 33 28ZA

MAZDA

GJ21 33 28ZB

MAZDA

GJY1 33 28Z

MAZDA

GJY1 33 28Z9A

MAZDA

GN51 33 23Z

MAZDA

GN51 33 28Z

MAZDA

GN51 33 28Z9A

MAZDA

GN513328Z3Z

MAZDA

GN60 33 23Z

MAZDA

GN60 33 28Z

MAZDA

GN603328Z3Z

MAZDA

V9118X003

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 493 790 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 32 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo