14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 67 mm
- Chiều cao
- 44.1 mm
- Minimum thickness
- 8.3 mm
- Outer Diameter
- 295 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 112
- Brake Disc Type
- solid
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Machining
- High-carbon
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- fulfils ECE standard
- ECE-R90
- Bore Diameter up to
- 15.2
- Weight
- 4.882 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
246 423 01 12
MERCEDES
A 246 423 01 12
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
18300
Đĩa phanh
ATE
24.0110-0382.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADU174364
Đĩa phanh
CIFAM
800-1463C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
104852
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 119-421
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3311068
Đĩa phanh
KAMOKA
103517
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040707
Đĩa phanh
METELLI
23-1463C
Đĩa phanh
MEYLE
015 523 0016/PD
Đĩa phanh
NK
2033126
Đĩa phanh
NK
3133126
Đĩa phanh
QUARO
QD6535HC
Đĩa phanh
SKF
VKBD 91148 S2
Đĩa phanh
SWAG
10 10 4852
Đĩa phanh
TOPRAN
408 557
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 231032C
Đĩa phanh
TRW
DF6634
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 479 A04 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.