14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 108 mm
- Chiều cao
- 67.3 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 337.8 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 139.7
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 6
- Surface
- Oiled
- Bore Diameter up to
- 14.6
- Weight
- 9.66 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
43512 60150
TOYOTA
43512 60151
TOYOTA
435120K210
LEXUS(2 mục)
LEXUS
4351260150
LEXUS
4351260151
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
17459
Đĩa phanh
ABE
C32143ABE
Đĩa phanh
BREMBO
09.A204.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.A204.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.A204.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.E529.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562743CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG4052
Đĩa phanh
EGT
410171cEGT
Đĩa phanh
EGT
410171EGT
Đĩa phanh
FERODO
DDF1594C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-2918
Đĩa phanh
FTE
9071060
Đĩa phanh
FTE
9081169
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 111-861
Đĩa phanh
JURID
562743JC
Đĩa phanh
VALEO
197071
Đĩa phanh
VALEO
673263
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 479 304 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.