5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 71.1 mm
- Chiều cao
- 47.9 mm
- Minimum thickness
- 24.7 mm
- Outer Diameter
- 282.8 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Coated
- Machining
- Alloyed/High-carbon
- fulfils ECE standard
- ECE-R90
- Bore Diameter up to
- 13.4
- Weight
- 7.997 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(3 mục)
CITROEN
4246 P7
CITROEN
4246 V4
CITROEN
4249 L3
OPEL(1 mục)
OPEL
35 54 083
PEUGEOT(3 mục)
PEUGEOT
4246 P7
PEUGEOT
4246 V4
PEUGEOT
4249 L3
VAUXHALL(1 mục)
VAUXHALL
35 54 083
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ATE
24.0126-0121.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154337
Đĩa phanh
CHAMPION
562126CH
Đĩa phanh
DEPO
231-03-069
Đĩa phanh
DEPO
231-03-069-2
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
12.41000
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
22921
Đĩa phanh
FERODO
DDF1132
Đĩa phanh
FERODO
DDF1132C
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302210
Đĩa phanh
KAMOKA
1031082
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1038
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1038SPORT
Đĩa phanh
NK
203741
Đĩa phanh
NK
313741
Đĩa phanh
SWAG
62 92 2921
Đĩa phanh
TRW
DF6121
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 479 193 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.