5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 20.4 mm
- Centering Diameter
- 66 mm
- Chiều cao
- 34.3 mm
- Minimum thickness
- 18.5 mm
- Outer Diameter
- 247.4 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 108
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Surface
- Oiled
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Bore Diameter up to
- 13
- Weight
- 4.536 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(5 mục)
CITROEN
4246 94
CITROEN
4246 A7
CITROEN
4249 96
CITROEN
91 517 695
CITROEN
95 661 747
PEUGEOT(6 mục)
PEUGEOT
00 004 249 96
PEUGEOT
4246 94
PEUGEOT
4246 A7
PEUGEOT
4249 96
PEUGEOT
91 517 695
PEUGEOT
95 661 747
MG(1 mục)
MG
M12080
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
ATE
24.0120-0132.1
Đĩa phanh
ATE
24.0320-0132.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADP154312
Đĩa phanh
DEPO
231-03-049
Đĩa phanh
DEPO
231-03-049-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
10316
Đĩa phanh
KAMOKA
103428
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0696
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0031
Đĩa phanh
MEYLE
11-15 521 0031/PD
Đĩa phanh
NK
209918
Đĩa phanh
NK
319918
Đĩa phanh
SWAG
62 91 0316
Đĩa phanh
TOPRAN
720 240
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10102C
Đĩa phanh
TRW
DF1221
Đĩa phanh
VAICO
V42-80002
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 478 370 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.