5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 18 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 45 mm
- Minimum thickness
- 16.5 mm
- Outer Diameter
- 235 mm
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Surface
- Oiled
- fulfils ECE standard
- ECE-R90
- Bore Diameter up to
- 13
- Weight
- 4.492 kg
Nhà sản xuất xe
KIA(1 mục)
KIA
KDX50 3325X
MAZDA(4 mục)
MAZDA
NA013325X
MAZDA
NA013325XA
MAZDA
NA013325XC
MAZDA
NA013325XD
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
ABE
C33042ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-03-342C
Đĩa phanh
BREMBO
09.5869.14
Đĩa phanh
FERODO
DDF497
Đĩa phanh
FTE
9072614
Đĩa phanh
FTE
9082444
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 103-171
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 103-171
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-342C
Đĩa phanh
LPR
M5711V
Đĩa phanh
NK
203223
Đĩa phanh
NK
313223
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-3860C
Đĩa phanh
REMSA
6386.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6386.10
Đĩa phanh
sbs
1815203223
Đĩa phanh
TEXTAR
92061500
Đĩa phanh
VALEO
197978
Đĩa phanh
VALEO
672840
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 478 241 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.