5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 75 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 83 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with mounting manual
- Article number of recommended accessories
- 1987474110
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 20389
- Manufacturer Restriction
- Citroen
- Weight
- 1.07 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(8 mục)
CITROEN
4251 29
CITROEN
4251 75
CITROEN
5462429
CITROEN
95 462 429
CITROEN
95 565 564
CITROEN
95 588 499
CITROEN
95 624 482
CITROEN
95 661 798
PEUGEOT(7 mục)
PEUGEOT
4251 29
PEUGEOT
5462429
PEUGEOT
95 462 429
PEUGEOT
95 565 564
PEUGEOT
95 588 499
PEUGEOT
95 624 482
PEUGEOT
95 661 798
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
36110
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4911.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1426
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116036
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
180256
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P391
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221938
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09175
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 11 6036
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2038902
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1284
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB262
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 463 890 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.