cvpartz
BOSCH

0 986 460 984

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
54.6 mm
Thickness
17 mm
Width
128.1 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Article number of recommended accessories
1987474427
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
21495
Manufacturer Restriction
AKEBONO System
Weight
1.6 kg

Nhà sản xuất xe

SUBARU(40 mục)

SUBARU

26290 AA000

SUBARU

26290 AA020

SUBARU

26296 AA000

SUBARU

26296 AA010

SUBARU

26296 AA020

SUBARU

26296 AA030

SUBARU

26296 AA041

SUBARU

26296 AA100

SUBARU

26296 AA101

SUBARU

26296 AA110

SUBARU

26296 AA111

SUBARU

26296 AA120

SUBARU

26296 AA121

SUBARU

26296 AA130

SUBARU

26296 AA131

SUBARU

26296 AA140

SUBARU

26296 AA141

SUBARU

26296 AA142

SUBARU

26296 AA143

SUBARU

26296 AA150

SUBARU

26296 AA151

SUBARU

26296 AA152

SUBARU

26296 AA153

SUBARU

26296 AA160

SUBARU

26296 AA161

SUBARU

26296 AA162

SUBARU

26296 AA163

SUBARU

26296 FA000

SUBARU

26296 FA001

SUBARU

26296 FA010

SUBARU

26296 FA011

SUBARU

26296 FA020

SUBARU

26296 FA021

SUBARU

26296 FA022

SUBARU

26296 FA030

SUBARU

26296 FA031

SUBARU

26296 FA032

SUBARU

26310 AA010

SUBARU

AY040FJ001

SUBARU

V9118F004

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 460 984 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 40 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo