14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 64.9 mm
- Thickness
- 15.3 mm
- Width
- 54.1 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474406
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 20162
- Manufacturer Restriction
- Citroen
- Weight
- 0.57 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(6 mục)
CITROEN
4251 83
CITROEN
95 651 047
CITROEN
95 654 085
CITROEN
95 659 642
CITROEN
95 666 973
CITROEN
95 667 788
PEUGEOT(6 mục)
PEUGEOT
4251 83
PEUGEOT
95 651 047
PEUGEOT
95 654 085
PEUGEOT
95 659 642
PEUGEOT
95 666 973
PEUGEOT
95 667 788
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ASHIKA
51-00-0612
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4956.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16764
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB615
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0612AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571363J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 201 6215
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221932
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 38933
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1247
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB986
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0096
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 460 958 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.