cvpartz
BOSCH

0 986 460 932

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
71 mm
Thickness
15.6 mm
Width
119.8 mm
Wear Warning Contact
incl. wear warning contact
Supplementary Article/Supplementary Info 2
with mounting manual
Article number of recommended accessories
1987474611
Material
Low-Metallic
Test Mark
ECE-R90
WVA Number
20380
Brake System
Lucas-Girling
Weight
1.933 kg

Nhà sản xuất xe

DAF(1 mục)

DAF

1506547

RENAULT(5 mục)

RENAULT

50 01 000 478

RENAULT

77 01 201 622

RENAULT

77 01 203 071

RENAULT

77 01 349 255

RENAULT

86 71 016 677

DACIA(1 mục)

DACIA

86 71 016 677

DAIMLER(5 mục)

DAIMLER

C41307

DAIMLER

GBP224

DAIMLER

JLM1157

DAIMLER

JLM536

DAIMLER

JLM9517

JAGUAR(7 mục)

JAGUAR

C41307

JAGUAR

GBP224

JAGUAR

JLM1157

JAGUAR

JLM1510

JAGUAR

JLM536

JAGUAR

JLM9517

JAGUAR

JLM9727

ROVER(1 mục)

ROVER

GBP278AF

TALBOT(1 mục)

TALBOT

VBP201

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

9:44

CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube
12:32

CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)

Driving Academy | CDL Truck Driving School

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã 0 986 460 932 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo