14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54.3 mm
- Thickness
- 18.1 mm
- Width
- 123 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474213
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23934
- Brake System
- Bosch
- Weight
- 1.349 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(3 mục)
RENAULT
41 06 091 92R
RENAULT
77 01 207 673
RENAULT
770120673
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37398
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3814.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-3814.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADR164215
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-543-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-237
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321929EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16623
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181572
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101153
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0543-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0977.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2977.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 91 6623
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1571
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V46-0158
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23934.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 774 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.