5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 41.5 mm
- Thickness
- 13.1 mm
- Width
- 108.4 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474633
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23572
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO System
- Weight
- 0.795 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(1 mục)
DAIHATSU
26696FA030
SUBARU(15 mục)
SUBARU
26296 AE020
SUBARU
26296 FC001
SUBARU
26296 FC002
SUBARU
26696 AE000
SUBARU
26696 AE020
SUBARU
26696 AE040
SUBARU
26696 AF000
SUBARU
26696 AG020
SUBARU
26696 FA010
SUBARU
26696 FA030
SUBARU
26696 FC000
SUBARU
26696 FC001
SUBARU
26696 FC002
SUBARU
26696 FC020
SUBARU
AY060FJ002
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ABE
C27002ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C27003ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADS74219
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16659
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061097
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0729.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2729.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90907 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
87 91 6659
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3223
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 650 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 16 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.