5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.1 mm
- Thickness
- 16 mm
- Width
- 123.3 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474353
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23490
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO System
- Weight
- 1.26 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(10 mục)
MAZDA
1U1H 33 28Z
MAZDA
A15019K2
MAZDA
AY040MA021
MAZDA
B2YD 33 23Z
MAZDA
B2YD 33 28Z
MAZDA
BJYD 33 23Z
MAZDA
BJYD 33 28Z
MAZDA
BJYM 33 23Z
MAZDA
BJYM 33 28Z
MAZDA
V9118X032
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
BREMBO
P 49 027
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-281
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 017-281
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P813
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060293
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1946
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP7088
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0699.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2699.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2349002
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23490.150.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 610 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.