12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 62.1 mm
- Height 2
- 63.1 mm
- Thickness
- 16.7 mm
- Width 1
- 160 mm
- Width 2
- 177.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with piston clip
- Article number of recommended accessories
- 1987473018
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 23066
- Brake System
- ATE
- Weight
- 1.74 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(13 mục)
OPEL
16 05 000
OPEL
16 05 034
OPEL
16 05 070
OPEL
16 05 091
OPEL
16 05 121
OPEL
16 05 959
OPEL
90544025
OPEL
91 95 144
OPEL
91 95 607
OPEL
93171035
OPEL
93173379
OPEL
93184519
OPEL
93188726
CHEVROLET(12 mục)
CHEVROLET
1605000
CHEVROLET
1605034
CHEVROLET
1605070
CHEVROLET
1605091
CHEVROLET
1605121
CHEVROLET
1605959
CHEVROLET
90 544 025
CHEVROLET
9195144
CHEVROLET
9195607
CHEVROLET
93 171 035
CHEVROLET
93 184 519
CHEVROLET
93 188 726
HOLDEN(12 mục)
HOLDEN
1605000
HOLDEN
1605034
HOLDEN
1605070
HOLDEN
1605091
HOLDEN
1605121
HOLDEN
1605959
HOLDEN
90 544 025
HOLDEN
9195144
HOLDEN
9195607
HOLDEN
93 171 035
HOLDEN
93 184 519
HOLDEN
93 188 726
SAAB(12 mục)
SAAB
16 05 000
SAAB
16 05 034
SAAB
16 05 070
SAAB
16 05 091
SAAB
16 05 121
SAAB
16 05 959
SAAB
90544025
SAAB
91 95 144
SAAB
91 95 607
SAAB
93171035
SAAB
93184519
SAAB
93188726
VAUXHALL(12 mục)
VAUXHALL
16 05 000
VAUXHALL
16 05 034
VAUXHALL
16 05 070
VAUXHALL
16 05 091
VAUXHALL
16 05 121
VAUXHALL
16 05 959
VAUXHALL
90544025
VAUXHALL
91 95 144
VAUXHALL
91 95 607
VAUXHALL
93171035
VAUXHALL
93184519
VAUXHALL
93188726
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 52
A.B.S.
37065
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X019ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPOP-1006
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0029
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-7115.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-7115.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADZ94228
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23063 00 702 10
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 030
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571968CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-257-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1673
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-007
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321538EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321538iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16233
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1293
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010233
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-991
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 008-571
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 008-571
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600923
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181249
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0029AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571968J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1012586
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P698
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060355
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0257-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 230 6317/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 230 6317/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1908
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223618
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10289
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6444
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP6444C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0684.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2684.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6216120
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80158 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
695 002B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6233
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2306302
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
205 780
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
208 499
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24007
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1351
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1351DTE
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8010
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301322
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598322
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23063.173.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 456 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 61 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.