14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 63.6 mm
- Thickness
- 18.5 mm
- Width
- 156.4 mm
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with piston clip
- Article number of recommended accessories
- 1987474975
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21064
- Brake System
- ATE
- Weight
- 1.925 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(1 mục)
CITROEN
4250 94
PEUGEOT(1 mục)
PEUGEOT
4250 94
AUDI(2 mục)
AUDI
447 698 151 C
AUDI
895 698 151 A
VW(11 mục)
VW
441 698 151 E
VW
447 615 115 B
VW
447 615 115 M
VW
447 615 116 B
VW
447 615 116 M
VW
447 698 151 B
VW
447 698 151 C
VW
447 698 151 E
VW
895 615 115 B
VW
895 615 115 C
VW
895 698 151 A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
FEBI BILSTEIN
16310
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16312
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 017-911
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3094
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 211 3819/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 212 1118
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223727
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6310
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6312
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1098
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1355
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB816
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8350
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 351 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 15 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.