5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 46 mm
- Thickness
- 15.2 mm
- Width
- 110.2 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Article number of recommended accessories
- 1987474381
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 21552
- Manufacturer Restriction
- SUMITOMO System
- Weight
- 1.04 kg
Nhà sản xuất xe
MAZDA(8 mục)
MAZDA
N0Y13328ZA
MAZDA
NAY03323ZA
MAZDA
NAY03323ZB
MAZDA
NAY13323Z
MAZDA
NAY13323ZA
MAZDA
NAYO3323ZB
MAZDA
NAZ03328Z
MAZDA
SAY13323Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
ASHIKA
50-03-340
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 017
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP934
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB653
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-340AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572223J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P525
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3901
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1413
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09720
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0338.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2155202
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1028
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
21552.145.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 303 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.