12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 69.7 mm
- Thickness
- 20 mm
- Width
- 175 mm
- Wear Warning Contact
- with integrated wear sensor
- Article number of recommended accessories
- 1987474512
- Material
- Low-Metallic
- Test Mark
- ECE-R90
- WVA Number
- 25217
- Number of bolts/screws
- 4
- Weight
- 2.788 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(2 mục)
AUDI
5Q0 698 151 AG
AUDI
5Q0 698 151 AJ
CUPRA(1 mục)
CUPRA
5Q0 698 151 AJ
SEAT(2 mục)
SEAT
5Q0 698 151 AG
SEAT
5Q0 698 151 AJ
SKODA(2 mục)
SKODA
5Q0 698 151 AG
SKODA
5Q0 698 151 AJ
VW(2 mục)
VW
5Q0 698 151 AG
VW
5Q0 698 151 AJ
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 11
ATE
13.0460-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-2617.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADV184244
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16868
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 247 3820
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 247 3820/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2247111
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12668
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6868
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29098
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2114
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 0 986 424 285 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 9 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.